Thứ Sáu | 08 | 07 | 2022 | (GMT+7)

Khu công nghiệp TMTC

Thông tin khu công nghiệp TMTC

 

 

TT

TRƯỜNG THÔNG TIN

NỘI DUNG

THÔNG TIN

1

Giới thiệu chung về KCN

Mô tả, giới thiệu chung về khu công nghiệp

 

 

Khu công nghiệp đa ngành nghể bao gồm dệt nhuộm hạ tầng xây dựng hoàn chỉnh, thuận tiện giao thông..     

2

Thông tin chung về KCN

- Tên Khu Công Nghiệp ( Tiếng Việt, Tiếng Anh):

 

 

Khu công nghiệp Dệt May và Công nghiệp Hổ trợ TMTC.

TMTC Textiles and Supporting Industry IZ.

- Địa chỉ:

Khu KTCK Mộc Bải, ấp Thuận Đông, xã Lợi Thuận, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh.

- Điện thoại:

+84 276 2460002

- Fax:

+84 276 2460002

- Email:

 

- Website:

www.tmtciz.com

- Thời gian bắt đầu đi vào hoạt động:

2017

- Thời gian hoạt động (nếu có):

Đến 2059

- Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư:

Dệt may và công nghiệp hổ trợ.

- Thông tin về Chủ đầu tư Khu Công Nghiệp:

     + Tên công ty:

   

   

+ Địa chỉ:

   

 

 

   

    + ĐT:

     + Fax:

     + Email:

     + Website:

 

Công ty TNHH TKG TAEKWANG MTC  VINA

Lô E, đường 5, KCN Long Bình ( Loteco) .phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

 

02513892983

 

kh.lee@tk.t2group.co.kr..

 

Công ty Cổ phần TKG Taekwang Vina

 

Số 8, đường 9A, Khu CN Biên Hòa 2, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đổng Nai

 

02513892983

 

donald.nam@ tk.t2group.co.kr..

 

3

Người liên hệ của KCN

- Tên người liên hệ:

1. Ông Park Jeong Jun

2.Ông Dương Thành Vấn

- Chức vụ:

Phó Tổng Giám đốc

Manager

- Điện thoại:

+84 276 2460002

+84 276 2460002

- Di động:

(+84) 705 304 599

(+) 84 913 897 244

- Email:

(đề nghị cung cấp thông tin liên lạc chính xác để doanh nghiệp nước ngoài liên hệ)

jj.park@tk.t2group.co.kr

v_duongthanh@yahoo.com

4

Vị trí địa lý - Địa hình

Mô tả ngắn về vị trí khu công nghiệp :

 

 

 

Thuộc KKTCK Mộc Bài cách cửa khẩu quốc tế Mộc Bài 2 km, cách đường Xuyên Á 800m. 

Điều kiện đất:

 

Đất đã được san lấp đạt cao độ chuẩn.

Độ cao so với mực nước biển (MSL):

 

2,3 m

Điều kiện khí hậu:

 

Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất (km):

Cách TP HCM 70km

Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh (km):

25km

Khoảng cách tới Sân bay gần nhất (km):

60km

Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất (km):

60km

Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất (km):

Cảng Thanh Phước 10km

Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất (km):

Cảng Sài Gòn 70km

5

Cơ sở hạ tầng

Hệ thống

Giao thông

Hệ thống trục chính (rộng bao nhiêu m, mấy làn đường):

15m , 4 làn đường

Hệ thống giao thông nội bộ (rộng bao nhiêu m, mấy làn đường):

 

7 tuyến đường thảm BTNN ( lộ giới từ 25m- 31m, lòng đường 10m-15m, 2 -4 làn đường)    

Cấp điện

Hệ thống điện quốc gia (110KV, 220KV…):

 

110 KV

Hệ thống máy phát điện dự phòng:

 

N/A

Cấp nước

Khối lượng nước (m3/ ngày):

Nhà máy nước cấp: công suất thiết kế xử lý tối đa: 19.000 m3/ngày đêm.

Công suất khai thác tối đa hiện tại: 5.000 m3/ngày đêm do nhu cầu hiện tại của nhà đầu tư còn thấp.

Nhà máy xử lý nước thải

Tiêu chuẩn nhà máy:

QCVN 13:2015/BTNMT

QCVN 40:2011/BTNMT

Công suất xử lý tối đa (m3/ ngày):

19.900 m3/ngày đêm

Công suất xử lý nước thải hiện nay (m3/ ngày):

Khoảng 3.000 m3/ngày đêm

Nhà máy xử lý chất thải

Tiêu chuẩn nhà máy:

N/A

Công suất xử lý tối đa (Tấn/ ngày):

N/A

Công suất xử lý chất thải hiện nay (Tấn/ ngày):

N/A

Hệ thống cứu hỏa

 

28 trụ lấy nước cứu hỏa, 4.350 m đường ống cấp nước cứu hỏa, 1 bến bãi lấy nước với 2 hồ thông nhau có tổng dung tích 70.000 m3 nước.

Thông tin liên lạc

Internet:

Đã có hệ thống cáp quang của Viettel và VNPT đảm bảo truy cập internet tốt. 

Thông tin khác

 

CTR khu CN hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom vá đưa đi xử lý ngoài  khu CN.

6

Diện tích và hiện trạng

- Tổng diện tích quy hoạch (m2 hoặc hecta):

                 108,11 ha

- Diện tích sẵn sàng cho thuê (m2 hoặc hecta):

+ Đất trống:

+ Đất có nhà xưởng:

+ Văn phòng:

 

20,72 ha

N/A

N/A

- Diện tích cho thuê nhỏ nhất (m2):

Không quy định

- Tỉ lệ lấp đầy % (tính đến 31/05/2022):

71%

7

Chi phí

 

(bao gồm VAT)

 

(tính bằng USD hoặc VNĐ)

Thuê đất

Giá thuê:

65 USD/m2 ( đất phân khu  CN hổ trợ và CN khác)

90 USD/m2 ( đất phân khu dệt nhuộm )

Thời hạn thuê tối thiểu:

Không quy định

Diện tích thuê tối thiểu:

Không quy định

Nhà xưởng

Giá thuê:

N/A

Thời hạn thuê tối thiểu:

N/A

Diện tích thuê tối thiểu:

N/A

Nhà xưởng bán:

N/A

Phí quản lý

 

0, 42 USD/m2/năm

Giá điện cung cấp

Giờ cao điểm:

2.871 VND/KWh

Giờ bình thường:

1.555 VND /KWh

Giờ thấp điểm:

1.007 VND/KWh

Thông tin khác:

Nhà đầu tư ký HĐMB điện trực tiếp với Điện Lực Bến Cầu.

Giá nước

Giá nước sạch:

0,32 USD/m3 (Giá nước cấp công nghiệp do KCN TMTC cung cấp) 

Thông tin khác:

Giá nước sạch sinh hoạt 8.700 VND/m3 do nhà đầu tư ký Hợp đồng cung ứng trực tiếp với Công ty CP cấp thoát nước Tây Ninh.

 

Phí xử lý nước thải

Giá xử lý nước (m3):

0,45USD/Ton -1,47 USD/Ton

Tiêu chuẩn xử lý đầu vào:

 

 

Thông số

Đơn vị

Dệt nhuộm

Phi dệt nhuộm

1

Nhiệt độ

0C

40

40

2

Độ Màu

Pt/Co

3,045

150

3

pH

-

5 đến 10

5 đến 9

4

BOD5(200C)

mg/l

956

180

5

CODcr

mg/l

2,400

260

6

TSS

mg/l

280

160

7

Tổng Nitơ

mg/l

70

35

Các chỉ tiêu khác áp dụng theo cột B QVCN 40:2011/BTNMT

 

 

Tiêu chuẩn xử lý đầu ra:

QCVN40:2011/BTNMT

QCVN 13:2015/BTNMT

Phí xử lý rác thải

Giá xử lý rác thải (tấn):

Không có

Tiêu chuẩn xử lý đầu vào:

Tiêu chuẩn xử lý đầu ra:

8

Ưu đãi

Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:

 

 

  • -Thuế suất thuế thu nhập Doanh nghiệp là 10% (mười phần trăm), áp dụng trong 15 (mười lăm) năm, kể từ khi dự án đầu tư bắt đầu hoạt động kinh doanh.
  • -Được miễn thuế thu nhập Doanh nghiệp 4 (bốn) năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% (năm mươi phần trăm) số thuế phải nộp cho 09 (chín) năm tiếp theo  .

Ưu đãi thuế nhập khẩu:

 

 

  • Được miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định trong nước chưa sản xuất được;

Ưu đãi thuế VAT:

 

 

 

Các ưu đãi khác:

 

 

 

 

 



Các tin khác:

Đăng nhập

Tên đăng nhập:
Mật khẩu:

Đổi mật khẩu

Mật khẩu cũ:
Mật khẩu mới:
Nhập lại mật khẩu mới: